烧杯
Minh họa từ vựng 烧杯
shāobēi HÁN VIỆT: THIÊU BÔI

烧杯: cốc chịu nóng; cốc bê-se (dùng trong phòng thí nghiệm); cốc đun nóng

cốc chịu nóng cốc bê-se (dùng trong phòng thí nghiệm) cốc đun nóng

Nét viết & luyện viết chữ 烧杯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC gỗ lành, Bên phải chữ BẤT hợp thành chiếc ly. Nâng BÔI trà ấm nhâm nhi, Cạn ly chúc tụng tình tri kỷ bền.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烧
shāo THIÊU

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
杯
bēi BÔI

cốc, ly, tách (nước/trà); cái chén

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC gỗ lành, Bên phải chữ BẤT hợp thành chiếc ly. Nâng BÔI trà ấm nhâm nhi, Cạn ly chúc tụng tình tri kỷ bền.”

Câu ví dụ với từ “烧杯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请用烧杯加热溶液。

Qǐng yòng shāobēi jiārè róngyè.

“Hãy dùng cốc chịu nóng để đun nóng dung dịch.”

Từ “烧杯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →