恒: Hằng (Vĩnh hằng, bền vững ngàn năm, tấm lòng chung thủy sắt son bất di bất dịch.).
Nghĩa tiếng Anh (English): constant, regular, persistent
Nét viết & luyện viết chữ 恒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.” — Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hằng (Vĩnh hằng, bền vững ngàn năm, tấm lòng chung thủy sắt son bất di bất dịch.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.”
Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.
Câu ví dụ với từ “恒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“恒”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “héng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hằng” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Hằng" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“恒”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “héng” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Hằng”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Hằng", giving people a gentle and refined impression.
Từ “恒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn