斯坦福
Minh họa từ vựng 斯坦福
sītǎnfú HÁN VIỆT: TƯ THẢN PHÚC

斯坦福: đại học Stanford

đại học Stanford

Nét viết & luyện viết chữ 斯坦福

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bàn THỊ cầu an, Bên phải NHẤT KHẨU ĐIỀN mang ruộng vườn. Chữ PHÚC ấm áp yêu thương, Mái nhà no ấm muôn phương an lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斯
sī TƯ

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
坦
sītǎnfú TƯ THẢN PHÚC

đại học Stanford

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
福
fú PHÚC

phúc, hạnh phúc, phúc lộc may mắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn THỊ cầu an, Bên phải NHẤT KHẨU ĐIỀN mang ruộng vườn. Chữ PHÚC ấm áp yêu thương, Mái nhà no ấm muôn phương an lành.”

Câu ví dụ với từ “斯坦福”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我一直想去斯坦福大学读书。

wǒ yīzhí xiǎng qù sītǎnfú dàxué dúshū.

“Tôi luôn muốn đến Đại học Stanford học tập.”

Ví dụ #2

斯坦福大学有很多国际学生。

sītǎnfú dàxué yǒu hěnduō guójì xuéshēng.

“Đại học Stanford có rất nhiều sinh viên quốc tế.”

Từ “斯坦福” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →