检测 Phồn thể: 檢測
Minh họa từ vựng 检测
jiǎncè HÁN VIỆT: KIỂM TRẮC

检测: kiểm trắc, kiểm nghiệm xét nghiệm, phát hiện đo đạc

kiểm trắc kiểm nghiệm xét nghiệm phát hiện đo đạc

Nghĩa tiếng Anh (English): to detect, to test, detection, inspection

Nét viết & luyện viết chữ 检测

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 检

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “检测” (jiǎncè) có âm Hán Việt là “KIỂM TRẮC”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “kiểm trắc, kiểm nghiệm xét nghiệm, phát hiện đo đạc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

检
jiǎncè KIỂM TRẮC

kiểm trắc, kiểm nghiệm xét nghiệm, phát hiện đo đạc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
测
cè TRẮC

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “检测”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家质量检验中心对高精密航天元器件进行多维极限工况检测,确保全部零部件零缺陷交付。

Guó jiā zhì liàng jiǎn yàn zhōng xīn duì gāo jīng mì háng tiān yuán qì jiàn jìn xíng duō wéi jí xiàn gōng kuàng jiǎn cè, què bǎo quán bù líng bù jiàn líng quē xiàn jiāo fù.

“Trung tâm Kiểm định Chất lượng Quốc gia tiến hành kiểm nghiệm kiểm trắc điều kiện làm việc giới hạn đa chiều đối với các linh kiện hàng không vũ trụ siêu chính xác, bảo đảm bàn giao toàn bộ linh kiện không tì vết không lỗi.”

The national quality inspection center detects precision aerospace components under extreme conditions to ensure zero defects.

Từ “检测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →