Đang hiển thị 1–18 trong tổng số 18 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 HSK 2 Danh từ

掌握词语的准确语境含义,能够帮助我们更地道、更得体地进行跨文化中文交流。

Zhǎng wò cí yǔ de zhǔn què yǔ jìng hán yì, néng gòu bāng zhù wǒ men gèng dì dào, gèng dé tǐ dì jìn xíng kuà wén huà zhōng wén jiāo liú.

“Nắm vững ý nghĩa ngữ cảnh chuẩn xác của từ từ ngữ có thể giúp chúng ta giao tiếp tiếng Trung liên văn hóa một cách chuẩn xác, tự nhiên và chuẩn mực hơn.”

#6 HSK 6 Danh từ

清明时节,各族群众自发前往烈士陵园,在革命先烈肃穆庄严的坟墓前敬献花篮、缅怀英烈。

Qīng míng shí jié, gè zú qún zhòng zì fā qián wǎng liè shì líng yuán, zài gé mìng xiān liè sù mù zhuāng yán de fén mù qián jìng xiàn huā lán, miǎn huái yīng liè.

“Tiết Thanh minh, đông đảo đồng bào các dân tộc tự giác đến viếng Nghĩa trang Liệt sĩ, dâng những tràng hoa tươi trước phần mộ trang nghiêm tôn kính của các anh hùng liệt sĩ cách mạng để tưởng nhớ tri ân.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Động từ

青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。

Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.

“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

在多边国际峰会期间,两国元首举行了坦诚深入、富有战略前瞻意义的双边高级别正式会晤。

Zài duō biān guó jì fēng huì qī jiān, liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng le tǎn chéng shēn rù, fù yǒu zhàn lüè qián zhān yì yì de shuāng biān gāo jí bié zhèng shì huì wù.

“Trong thời gian diễn ra hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương, nguyên thủ hai nước đã tổ chức cuộc hội đàm gặp gỡ chính thức cấp cao song phương thẳng thắn, sâu sắc và mang ý nghĩa chiến lược đón đầu.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

故宫太和殿内精美绝伦的金漆雕龙宝座与蟠龙藻井装饰,展现了中国传统古代宫殿建筑工艺的至高境界。

Gù gōng tài hé diàn nèi jīng měi jué lún de jīn qī diāo lóng bǎo zuò yǔ pán lóng zǎo jǐng zhuāng shì, zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng gǔ dài gōng diàn jiàn zhù gōng yì de zhì gāo jìng jiè.

“Ngai vàng rồng chạm khắc sơn thếp vàng tinh xảo tuyệt mỹ cùng hoa văn trang trí trần giếng rồng cuộn bên trong Điện Thái Hòa Cố Cung thể hiện cảnh giới đỉnh cao nhất của kỹ thuật kiến trúc cung điện cổ đại truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在国家科学技术奖励大会电视直播现场,主持人深情讲述了老一辈功勋战略科学家隐姓埋名为国铸剑的壮美人生。

Zài guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì diàn shì zhí bō xiàn chǎng, zhǔ chí rén shēn qíng jiǎng shù le lǎo yī bèi gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng wèi guó zhù jiàn de zhuàng měi rén shēng.

“Tại hiện trường truyền hình trực tiếp Đại hội Khen thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, người dẫn chương trình người chủ trì đã xúc động kể lại cuộc đời tráng lệ đúc kiếm cho Tổ quốc ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối.”

Bộ: 丶 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

多读文史哲经典名著能够陶冶高尚情操、拓展认知格局,让我们的精神世界变得无比丰盈。

Duō dú wén shǐ zhé jīng diǎn míng zhù néng gòu táo yě gāo shàng qíng cāo, tuò zhǎn rèn zhī gé jú, ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ fēng yíng.

“Đọc nhiều danh tác kinh điển văn - sử - triết có thể bồi đắp tâm hồn thanh cao, mở rộng tầm nhìn nhận thức, khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng giàu có và phong phú.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →