词 Phồn thể: 詞
Minh họa từ vựng 词 (cí)
cí HÁN VIỆT: TỪ

词: từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

từ từ ngữ từ vựng ca từ lời bài hát

Nghĩa tiếng Anh (English): word, term, lyric, ci (classical poetry form)

Nét viết & luyện viết chữ 词

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 词

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

词
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

Câu ví dụ với từ “词”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

掌握词语的准确语境含义,能够帮助我们更地道、更得体地进行跨文化中文交流。

Zhǎng wò cí yǔ de zhǔn què yǔ jìng hán yì, néng gòu bāng zhù wǒ men gèng dì dào, gèng dé tǐ dì jìn xíng kuà wén huà zhōng wén jiāo liú.

“Nắm vững ý nghĩa ngữ cảnh chuẩn xác của từ từ ngữ có thể giúp chúng ta giao tiếp tiếng Trung liên văn hóa một cách chuẩn xác, tự nhiên và chuẩn mực hơn.”

Mastering accurate contextual meanings of words helps us communicate across cultures more naturally and appropriately.

Từ “词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 词 (cí)

词 (cí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “词” có phiên âm Pinyin là “cí”, âm Hán Việt là “TỪ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát” (tiếng Anh: word, term, lyric, ci (classical poetry form)).

Chữ 词 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “词” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2017-12-20T18:17:44+07:00