丧: mất; mất đi
Nét viết & luyện viết chữ 丧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mất; mất đi
Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Câu ví dụ với từ “丧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战争使很多人丧了家园。
zhànzhēng shǐ hěnduō rén sàngle jiāyuán.
“Chiến tranh đã làm nhiều người mất nhà.”
他丧了全部财产。
tā sàngle quánbù cáichǎn.
“Chiến tranh đã làm nhiều người mất đi nhà.”
Từ “丧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn