Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 Chủ đề Từ vựng
圣诞
shèngdàn THÁNH ĐẢN

lễ giáng sinh noel

这是“圣诞”的一个常用表达。

Zhè shì "shèngdàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "lễ giáng sinh noel".”

Bộ: 土 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

这座城市的标志性建筑是一座高耸入云的尖顶建筑,成为了人们心中的地标。

Zhè zuò chéngshì de biāozhì xìng jiànzhù shì yī zuò gāosǒng rù yún de jiāndǐng jiànzhù, chéngwéile rénmen xīnzhōng de dìbiāo.

“Công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố này là một tòa nhà chọc trời với chóp nhọn, đã trở thành một địa danh trong lòng mọi người.”

Bộ: 小 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

传教士的故事激励着许多人去追寻自己的信仰,并为了更崇高的目标而奋斗。

Chuánjiàoshì de gùshì jīlìzhe xǔduō rén qù zhuīxún zìjǐ de xìnyǎng, bìng wèile gèng chónggāo de mùbiāo ér fèndòu.

“Câu chuyện về các nhà truyền giáo đã truyền cảm hứng cho nhiều người theo đuổi đức tin của mình và phấn đấu vì những mục tiêu cao cả hơn.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
乙巳
yǐ sì ẤT TỊ

Ất Tỵ

乙巳年是中国传统纪年之一。

Yǐ sì nián shì Zhōngguó chuántǒng jìnián zhī yī.

“Năm Ất Tỵ là một trong những năm theo lịch truyền thống Trung Quốc.”

#16 HSK 6 Danh từ

元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。

Yuán xiāo jié dàng wǎn, quán guó gè dì gǔ chéng lǎo jiē zhāng dēng jié cǎi, yóu rén rú zhī, jīng cǎi fēn chéng de fēi yí wǔ lóng wǔ shī yǔ cāi dēng mí huó dòng zhǎn xiàn le nóng yù de zhōng huá chuán tǒng jié qìng nián sú.

“Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.”

Bộ: 儿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
圣诞前夕
shèngdàn qiánxī THÁNH ĐẢN TIỀN TỊCH

Đêm Giáng sinh

他们不会在圣诞前夕开除精灵的。

tāmen bùhuì zài shèngdàn qiánxī kāichú jīnglíng de

“Họ sẽ không bắn một con yêu tinh vào đêm Giáng sinh.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →