佛陀
Minh họa từ vựng 佛陀 (Fótuó)
Fótuó HÁN VIỆT: PHẬT ĐÀ

佛陀: Đức Phật; Phật Thích Ca; Phật Thích Ca Mâu Ni

Đức Phật Phật Thích Ca Phật Thích Ca Mâu Ni

Nét viết & luyện viết chữ 佛陀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 佛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

佛
fó / fú PHẬT / PHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đức Phật, Phật giáo, tượng Phật (fó); dường như, phảng phất — trong 仿佛 (fú)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

陀
Fótuó PHẬT ĐÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đức Phật; Phật Thích Ca; Phật Thích Ca Mâu Ni

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ ĐÀ (陀): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “佛陀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

佛陀的教义强调因果和轮回。

Fótuó de jiàoyì qiángdiào yīnguǒ hé lúnhuí.

“Giáo lý của Phật nhấn mạnh nhân quả và luân hồi.”

Ví dụ #2

佛陀的慈悲之心感动了无数人。

Fótuó de cíbēi zhī xīn gǎn dòng le wúshù rén.

“Tấm lòng từ bi của Phật đã cảm động vô số người.”

Từ “佛陀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 佛陀 (Fótuó)

佛陀 (Fótuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “佛陀” có phiên âm Pinyin là “Fótuó”, âm Hán Việt là “PHẬT ĐÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đức Phật; Phật Thích Ca; Phật Thích Ca Mâu Ni”.

Chữ 佛陀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “佛陀” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-24T08:06:32+07:00