弥撒: Lễ Mi-sa (thiên chúa giáo); Thánh lễ
Nét viết & luyện viết chữ 弥撒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng rãi, đầy đủ; đổ đầy; hoàn thành
Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
Lễ Mi-sa (thiên chúa giáo); Thánh lễ
Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Câu ví dụ với từ “弥撒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们参加了弥撒仪式。
Wǒmen cānjiāle mísa yíshì.
“Chúng tôi đã tham dự lễ Mi-sa.”
他每周日都去教堂参加弥撒。
tā měi zhōu rì dōu qù jiàotáng cānjiā mísa.
“Anh ấy mỗi Chủ nhật đều đến nhà thờ tham dự Thánh lễ.”
Từ “弥撒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弥撒 (mísa)
弥撒 (mísa) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “弥撒” có phiên âm Pinyin là “mísa”, âm Hán Việt là “DI TÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lễ Mi-sa (thiên chúa giáo); Thánh lễ”.
Chữ 弥撒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弥撒” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.