驱魔
Minh họa từ vựng 驱魔 (qū mó)
qū mó HÁN VIỆT: KHU MA

驱魔: xua đuổi ma quỷ; trừ tà

xua đuổi ma quỷ trừ tà

Nét viết & luyện viết chữ 驱魔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驱
qū mó KHU MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xua đuổi ma quỷ; trừ tà

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).

魔
mó MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; ma thuật

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét, thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).

Câu ví dụ với từ “驱魔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

驱魔是电影常见的题材。

qūmó shì diànyǐng chángjiàn de tícái.

“Trừ tà là một đề tài phổ biến trong điện ảnh.”

Ví dụ #2

驱魔仪式在半夜开始。

qūmó yíshì zài bànyè kāishǐ.

“Nghi thức trừ tà bắt đầu vào nửa đêm.”

Từ “驱魔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驱魔 (qū mó)

驱魔 (qū mó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “驱魔” có phiên âm Pinyin là “qū mó”, âm Hán Việt là “KHU MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xua đuổi ma quỷ; trừ tà”.

Chữ 驱魔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驱魔” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-03T11:24:45+07:00