皈依: quy y
Nét viết & luyện viết chữ 皈依
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (皈): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quy y
Chữ QUY (皈): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét.
dựa vào; tựa vào
Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
Câu ví dụ với từ “皈依”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
皈依让他找到了心灵的寄托。
guīyī ràng tā zhǎodàole xīnlíng de jìtuō.
“Quy y đã giúp anh ấy tìm được nơi nương tựa tinh thần.”
他皈依佛门后开始吃素修行。
tā guīyī fómén hòu kāishǐ chīsù xiūxing.
“Sau khi quy y cửa Phật, anh ấy bắt đầu ăn chay tu hành.”
Từ “皈依” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 皈依 (guīyī)
皈依 (guīyī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “皈依” có phiên âm Pinyin là “guīyī”, âm Hán Việt là “QUY Y”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quy y”.
Chữ 皈依 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “皈依” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 白. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.