绪
Minh họa từ vựng 绪
xù HÁN VIỆT: TỰ

绪: đầu mối (tơ); mối

đầu mối (tơ) mối

Nét viết & luyện viết chữ 绪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (绪, phồn thể: 緒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 情绪 (TÌNH TỰ: tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực), 思绪 (TƯ TỰ: dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绪
xù TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu mối (tơ); mối

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TỰ (绪, phồn thể: 緒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 情绪 (TÌNH TỰ: tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực), 思绪 (TƯ TỰ: dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).

Câu ví dụ với từ “绪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我找到了这个案件的端绪。

wǒ zhǎodàole zhège ànjiàn de duānxù.

“Tôi đã tìm ra manh mối của vụ án này.”

Ví dụ #2

这本书的绪论写得很好。

zhè běn shū de xùlùn xiě de hěn hǎo.

“Lời mở đầu của cuốn sách này được viết rất hay.”

Từ “绪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →