答录机
Minh họa từ vựng 答录机
dá lù jī HÁN VIỆT: ĐÁP LỤC CƠ

答录机: máy trả lời tự động

máy trả lời tự động

Nét viết & luyện viết chữ 答录机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 答

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh rờn Dưới mang chữ HỢP (合) sắt son vẹn toàn Miệng KHẨU (口) cất tiếng đối đàm Trả lời thấu đáo muôn vàn niềm tin.” — Chữ ĐÁP (答) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre) và phía dưới là chữ HỢP (合 - khớp nhau, hòa hợp, có bộ KHẨU 口 chỉ lời nói). Thời xưa, khi giao ước hoặc truyền tin, người ta khắc chữ lên ống tre rồi bổ đôi; khi đối chiếu thấy hai nửa thẻ tre (TRÚC) khớp khít vào nhau (HỢP) thì mới lên tiếng xác nhận. Từ đó, chữ ĐÁP mang nghĩa là trả lời, đưa ra đáp án đúng đắn và báo đáp ân tình xứng đáng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

答
dá / dā ĐÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trả lời, đáp án, báo đáp (dá); nhận lời, đồng ý — trong 答应 (dā)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ TRÚC (Thẻ tre thời cổ đại dùng làm tín vật đối chiếu hoặc viết thư từ phản hồi.) 合 HỢP (Khớp lại, hòa hợp (gồm bộ NHÂN 人, chữ NHẤT 一, bộ KHẨU 口), biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh rờn Dưới mang chữ HỢP (合) sắt son vẹn toàn Miệng KHẨU (口) cất tiếng đối đàm Trả lời thấu đáo muôn vàn niềm tin.”

Chữ ĐÁP (答) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre) và phía dưới là chữ HỢP (合 - khớp nhau, hòa hợp, có bộ KHẨU 口 chỉ lời nói). Thời xưa, khi giao ước hoặc truyền tin, người ta khắc chữ lên ống tre rồi bổ đôi; khi đối chiếu thấy hai nửa thẻ tre (TRÚC) khớp khít vào nhau (HỢP) thì mới lên tiếng xác nhận. Từ đó, chữ ĐÁP mang nghĩa là trả lời, đưa ra đáp án đúng đắn và báo đáp ân tình xứng đáng.

录
lù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “答录机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你检查了答录机吗。

nǐ jiǎnchá le dálùjī ma

“Bạn đã kiểm tra máy trả lời tự động chưa?”

Ví dụ #2

电话答录机录下了留言。

Diànhuà dá lù jī lù xià le liúyán.

“Máy trả lời tự động đã ghi lại lời nhắn.”

Từ “答录机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →