她喜欢跳草裙舞。
Tā xǐhuān tiào cǎo qún wǔ.
“Cô ấy thích nhảy điệu nhảy hula.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她喜欢跳草裙舞。
Tā xǐhuān tiào cǎo qún wǔ.
“Cô ấy thích nhảy điệu nhảy hula.”
她用钟琴演奏美妙的曲子。
Tā yòng zhōng qín yǎnzòu měimiào de qǔzi.
“Cô ấy dùng đàn chuông phiến chơi bản nhạc hay.”
她在舞台上甩水袖。
Tā zài wǔtái shàng shuǎi shuǐxiù.
“Cô ấy vẫy tay áo trên sân khấu.”
电影不好,观众中途退场了。
Diànyǐng bù hǎo, guānzhòng zhōngtú tuìchǎng le.
“Phim không hay, khán giả ra về trước.”
乐队的鼓手负责敲镲。
yuèduì de gǔshǒu fùzé qiāo chǎ.
“Tay trống của ban nhạc phụ trách gõ não bạt.”
定音鼓在乐队中很重要。
Dìngyīngǔ zài yuèduì zhōng hěn zhòngyào.
“Trống định âm rất quan trọng trong dàn nhạc.”
他擅长演奏高胡。
Tā shàncháng yǎnzòu gāo hú.
“Anh ấy giỏi chơi đàn nhị âm cao.”
她喜欢跳波莱罗舞。
Tā xǐhuan tiào bō lái luō wǔ.
“Cô ấy thích nhảy điệu bolero.”
他们跳了一支浪漫的贴面舞。
Tāmen tiàole yī zhī làngmàn de tiē miàn wǔ.
“Họ đã nhảy một điệu khiêu vũ má kề má rất lãng mạn.”
他喜欢弹班卓琴。
Tā xǐhuān tán bān zhuō qín.
“Anh ấy thích chơi đàn banjo.”
请把琴谱架放在钢琴旁边。
Qǐng bǎ qín pǔ jià fàng zài gāngqín pángbiān.
“Vui lòng đặt giá đề bản nhạc bên cạnh đàn piano.”
照片的后景很美。
Zhàopiàn de hòu jǐng hěn měi.
“Hậu cảnh của bức ảnh rất đẹp.”
这段慢板音乐很放松。
zhè duàn màn bǎn yīnyuè hěn fàngsōng.
“Đoạn nhạc chậm này rất thư giãn.”
观众席上有人在拍照。
guānzhòngxí shàng yǒurén zài pāizhào.
“Có người đang chụp ảnh trên khán đài.”
麦克是我的好朋友。
màikè shì wǒ de hǎo péngyou.
“Mike là một người bạn tốt của tôi.”
重金属污染很严重。
zhòngjīnshǔ wūrǎn hěn yánzhòng.
“Ô nhiễm kim loại nặng rất nghiêm trọng.”
请仔细阅读舞台说明。
Qǐng zǐxì yuèdú wǔtái shuōmíng.
“Vui lòng đọc kỹ thuyết minh sân khấu.”
他是一位优秀的男中音歌手。
Tā shì yī wèi yōu xiù de nán zhōng yīn gē shǒu.
“Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trung xuất sắc.”
她跳阔步舞很有力。
Tā tiào kuòbù wǔ hěn yǒulì.
“Cô ấy nhảy điệu cakewalk rất mạnh mẽ.”
领奏者带领乐队演奏。
Lǐng zòuzhě dàilǐng yuèduì yǎnzòu.
“Người lĩnh tấu dẫn dắt dàn nhạc biểu diễn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết