中国的立法机关。
zhōngguó de lìfǎ jīguān.
“Cơ quan lập pháp Trung Quốc.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
中国的立法机关。
zhōngguó de lìfǎ jīguān.
“Cơ quan lập pháp Trung Quốc.”
这件衣服用了拔染技术。
Zhè jiàn yīfu yòngle bá rǎn jìshù.
“Chiếc áo này dùng kỹ thuật tẩy màu.”
郡治安官负责维护治安。
Jùn zhì'ān guān fùzé wéihù zhì'ān.
“Cảnh sát trưởng quận chịu trách nhiệm duy trì an ninh.”
女警帮助了迷路的孩子。
Nǚ jǐng bāngzhù le mílù de háizi.
“Cảnh sát nữ đã giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.”
警方抓住了走私者。
Jǐngfāng zhuā zhù le zǒusī zhě.
“Cảnh sát đã bắt giữ kẻ buôn lậu.”
苏格兰场调取了他的税单。
Sū gé lán chǎng diào qǔ le tā de shuì dān.
“Vì vậy Scotland Yard đã rút thuế của mình.”
法院行使司法权。
Fǎyuàn xíngshǐ sīfǎ quán.
“Tòa án thực thi quyền tư pháp.”
中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, zhàn zài rén lèi wén míng jìn bù de yī biān, jiān dìng bù yí wéi hù guó jì duō biān gōng píng zhèng yì yǔ shì jiè hé píng.
“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.”
高水平科技自立自强的战略推进,极大加速了我国全面建设社会主义现代化科技强国的壮阔历史进程。
Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè tuī jìn, jí dà jiā sù le wǒ guó quán miàn jiàn shè shè huì zhǔ yì xiàn dài huà kē jì qiáng guó de zhuàng kuò lì shǐ jìn chéng.
“Việc thúc đẩy mang tính chiến lược tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao đã đẩy nhanh vượt bậc tiến trình quá trình lịch sử tráng lệ xây dựng toàn diện cường quốc khoa học công nghệ hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa của nước ta.”
中国在国际事务中始终坚持伸张正义、主持公道,坚定站在和平一边、站在广大发展中国家一边。
Zhōng guó zài guó jì shì wù zhōng shǐ zhōng jiān chí shēn zhāng zhèng yì, zhǔ chí gōng dào, jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài guǎng dà fā zhǎn zhōng guó jiā yī biān.
“Trung Quốc trong các vấn đề quốc tế luôn kiên trì bảo vệ chính nghĩa, chủ trì lẽ phải công đạo, kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía đông đảo các nước đang phát triển.”
他试图挣脱手铐。
tā shìtú zhēngtuō shǒukào.
“Anh ta cố gắng thoát khỏi còng tay.”
新版电子不动产权证书全面推广应用后,各地依法发布公告明确原纸质旧证继续有效、换领新证后旧证依法注销作废。
Xīn bǎn diàn zi bù dòng chǎn quán zhèng shū quán miàn tuī guǎng yìng yòng hòu, gè dì yī fǎ fā bù gōng gào míng què yuán zhǐ zhì jiù zhèng jì xù yǒu xiào, huàn lǐng xīn zhèng hòu jiù zhèng yī fǎ zhù xiāo zuò fèi.
“Sau khi Giấy chứng nhận quyền bất động sản điện tử bản mới được nhân rộng ứng dụng toàn diện, các địa phương theo quy định pháp luật đã ban hành thông báo nêu rõ giấy cũ bản giấy gốc tiếp tục có hiệu lực, sau khi đổi sang giấy mới thì giấy cũ sẽ bị hủy bỏ mất hiệu lực và thu hồi theo quy định pháp luật.”
仪态万方 (姿态美丽多姿)。
yítàiwànfāng (zītài měilì duōzī)。
“Dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).”
我们在学习英语时,从句的掌握常常是个难点。
Wǒmen zài xuéxí Yīngyǔ shí, cóngjù de zhǎngwò chángcháng shì ge nándiǎn.
“Khi chúng ta học tiếng Anh, việc nắm vững các mệnh đề thường là một điểm khó.”
古人用杻木制作器具。
Gǔrén yòng niǔ mù zhìzuò qìjù.
“Người xưa dùng gỗ cây nữu để làm dụng cụ.”
服刑的日子过得很慢。
fúxíng de rìzi guò de hěn màn.
“Ngày tháng chịu hình phạt trôi qua rất chậm.”
他负责缉私工作。
tā fùzé jīsī gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc chống buôn lậu.”
锒入狱 (被铁锁链锁着进监狱)。
láng rù yù (bèi tiě suǒliàn suǒzhe jìn jiānyù).
“Dây xích trong ngục tù.”
他因为犯法被抓了。
tā yīn wéi fànfǎ bèi zhuāle.
“Anh ấy bị bắt vì phạm pháp.”
他被判处了三年的徒刑。
tā bèi pànchǔ le sān nián de túxíng.
“Anh ta đã bị kết án 3 năm tù.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao