司法权
Minh họa từ vựng 司法权
sīfǎ quán HÁN VIỆT: TI PHÁP QUYỀN

司法权: quyền tư pháp

quyền tư pháp

Nét viết & luyện viết chữ 司法权

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 司

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

司
sī TI

phụ trách, kiểm soát, quản lý; sĩ quan

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.”

法
fǎ PHÁP

pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

权
quán QUYỀN

quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “司法权”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

法院行使司法权。

Fǎyuàn xíngshǐ sīfǎ quán.

“Tòa án thực thi quyền tư pháp.”

Từ “司法权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →