他是这起事故的证明人。
Tā shì zhè qǐ shìgù de zhèngmíng rén.
“Anh ấy là nhân chứng của vụ tai nạn này.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他是这起事故的证明人。
Tā shì zhè qǐ shìgù de zhèngmíng rén.
“Anh ấy là nhân chứng của vụ tai nạn này.”
国家全面推进依法治国,依法坚决保护科技创新主体的知识产权与合法权益不受任何侵害。
Guó jiā quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó, yī fǎ jiān jué bǎo hù kē jì chuàng xīn zhǔ tǐ de zhī shí chǎn quán yǔ hé fǎ quán yì bù shòu rèn hé qīn hài.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật, kiên quyết bảo vệ theo pháp luật theo đúng luật quyền sở hữu trí tuệ và quyền lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không bị bất kỳ sự xâm hại nào.”
公证机构推行海外远程视频公证便民举措,为远在异国他乡的海外华人华侨提供高效合法的远程公证法律服务。
Gōng zhèng jī gòu tuī xíng hǎi wài yuǎn chéng shì pín gōng zhèng biàn mín jǔ cuò, wèi yuǎn zài yì guó tā xiāng de hǎi wài huá rén huá qiáo tí gōng gāo xiào hé fǎ de yuǎn chéng gōng zhèng fǎ lǜ fú wù.
“Tổ chức công chứng triển khai giải pháp công chứng tiện ích qua video từ xa ở nước ngoài, mang lại dịch vụ pháp lý công chứng từ xa hợp pháp hiệu quả cao cho kiều bào người Hoa ở phương xa.”
他的刑期是五年。
Tā de xíngqī shì wǔ nián.
“Thời hạn thi hành án của anh ấy là năm năm.”
最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了多起涉及前沿关键核心技术发明专利的重大民事侵权纠纷案件。
Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ gōng kāi shěn lǐ le duō qǐ shè jí qián yán guān jiàn hé xīn jì shù fā míng zhuān lì de zhòng dà mín shì qīn quán jiū fēn àn jiàn.
“Tòa án Sở hữu Trí tuệ thuộc Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định của pháp luật đã công khai thụ lý xét xử nhiều vụ án tranh chấp xâm phạm dân sự trọng đại liên quan tới bằng sáng chế phát minh công nghệ lõi then chốt tiên phong.”
这是“执法”的一个常用表达。
Zhè shì "zhífǎ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thực thi pháp luật".”
违反法律法则会受到惩罚。
wéifǎn fǎlǜ fǎzé huì shòudào chéngfá.
“Vi phạm pháp quy sẽ bị trừng phạt.”
案子已经开过庭了。
ànzi yǐjīng kāiguò tíng le.
“Vụ án này đã được mở phiên tòa rồi.”
行使职权
xíngshǐzhíquán
“Sử dụng chức quyền.”
国家财政部依法增发超长期特别国债与地方政府专项债券,精准聚焦支持国家重大战略实施和重点领域安全能力建设。
Guó jiā cái zhèng bù yī fǎ zēng fā chāo cháng qī tè bié guó zhài yǔ dì fāng zhèng fǔ zhuān xiàng zhài quàn, jīng zhǔn jù jiāo zhī chí guó jiā zhòng dà zhàn lüè shí shī hé zhòng diǎn lǐng yù ān quán néng lì jiàn shè.
“Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật đã phát hành thêm trái phiếu chính phủ đặc biệt siêu dài hạn cùng trái phiếu chuyên đề của chính quyền địa phương, tập trung chuẩn xác hỗ trợ thực thi các chiến lược trọng đại của quốc gia và xây dựng năng lực an ninh trong các lĩnh vực trọng điểm.”
书记员认真记录庭审内容。
Shūjì yuán rènzhēn jìlù tíngshěn nèiróng.
“Thư ký ghi chép cẩn thận nội dung phiên tòa.”
在前沿基础物理研究中,提出大胆合理的科学假定是开辟全新理论体系的第一步,但必须经过极其严密的物理实验验证。
Zài qián yán jī chǔ wù lǐ yán jiū zhōng, tí chū dà dǎn hé lǐ de kē xué jiǎ dìng shì kāi pì quán xīn lǐ lùn tǐ xì de dì yī bù, dàn bì xū jīng guò jí qí yán mì de wù lǐ shí yàn yàn zhèng.
“Trong nghiên cứu vật lý cơ bản tiên phong, việc đưa ra giả thiết giả định đặt giả thuyết khoa học táo bạo và hợp lý là bước đi đầu tiên để mở ra hệ thống lý luận hoàn toàn mới, nhưng bắt buộc phải trải qua kiểm chứng thực nghiệm vật lý cực kỳ chặt chẽ.”
案件已提交高级法院审理。
Ànjiàn yǐ tíjiāo gāojí fǎyuàn shěnlǐ.
“Vụ án đã được chuyển lên tòa án cấp cao xét xử.”
最高人民法院作出判决。
Zuìgāo Rénmín Fǎyuàn zuòchū pànjué.
“Tòa án nhân dân tối cao đã ra phán quyết.”
案件已提交高等法院审理。
Ànjiàn yǐ tíjiāo gāoděng fǎyuàn shěnlǐ.
“Vụ án đã được chuyển lên Tòa án cấp cao xét xử.”
我国深入推进平安中国建设,全国社会治安大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。
Wǒ guó shēn rù tuī jìn píng ān zhōng guó jiàn shè, quán guó shè huì zhì ān dà jú chí xù bǎo chí cháng qī píng wěn liáng hǎo, bèi guó jì gōng rèn wéi quán qiú zuì jù ān quán gǎn de guó jiā zhī yī.
“Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.”
他提供了重要的证言。
Tā tígōngle zhòngyào de zhèngyán.
“Anh ấy đã cung cấp lời khai quan trọng.”
案例法帮助解决复杂案件。
Ànlì fǎ bāngzhù jiějué fùzá ànjiàn.
“Luật mẫu giúp giải quyết các vụ án phức tạp.”
国家发展改革委联合多部门科学制定了中长期绿色能源发展战略规划纲要,明确了实现碳中和的清晰时间表。
Guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi lián hé duō bù mén kē xué zhì dìng le zhōng cháng qī lǜ sè néng yuán fā zhǎn zhàn lüè guī huà gāng yào, míng què le shí xiàn tàn zhōng hé de qīng xī shí jiān biǎo.
“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia phối hợp cùng nhiều bộ ngành đã hoạch định khoa học Đề cương Quy hoạch chiến lược phát triển năng lượng xanh trung và dài hạn, xác định rõ lộ trình thời gian biểu minh bạch để đạt mục tiêu trung hòa carbon.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao