制定
Minh họa từ vựng 制定 (zhì dìng)
zhì dìng HÁN VIỆT: CHẾ ĐỊNH

制定: lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)

lập ra ban hành hoạch định (kế hoạch luật)

Nghĩa tiếng Anh (English): to formulate, to draft, to enact

Nét viết & luyện viết chữ 制定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 制

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.” — Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

制
zhì dìng CHẾ ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Câu ví dụ với từ “制定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家发展改革委联合多部门科学制定了中长期绿色能源发展战略规划纲要,明确了实现碳中和的清晰时间表。

Guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi lián hé duō bù mén kē xué zhì dìng le zhōng cháng qī lǜ sè néng yuán fā zhǎn zhàn lüè guī huà gāng yào, míng què le shí xiàn tàn zhōng hé de qīng xī shí jiān biǎo.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia phối hợp cùng nhiều bộ ngành đã hoạch định khoa học Đề cương Quy hoạch chiến lược phát triển năng lượng xanh trung và dài hạn, xác định rõ lộ trình thời gian biểu minh bạch để đạt mục tiêu trung hòa carbon.”

The NDRC joint with multiple ministries formulated the medium- and long-term green energy development outline with clear timelines.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“制定”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhì dìng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “制定” (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật) - CHẾ ĐỊNH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "制定" (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)) is crucial.

Từ “制定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 制定 (zhì dìng)

制定 (zhì dìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “制定” có phiên âm Pinyin là “zhì dìng”, âm Hán Việt là “CHẾ ĐỊNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)” (tiếng Anh: to formulate, to draft, to enact).

Chữ 制定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “制定” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2020-12-20T20:58:38+07:00