审理: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp
Nghĩa tiếng Anh (English): to try (a legal case), to hear, trial, hearing
Nét viết & luyện viết chữ 审理
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểm tra, điều tra; thẩm phán
Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).
lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
Câu ví dụ với từ “审理”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了多起涉及前沿关键核心技术发明专利的重大民事侵权纠纷案件。
Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ gōng kāi shěn lǐ le duō qǐ shè jí qián yán guān jiàn hé xīn jì shù fā míng zhuān lì de zhòng dà mín shì qīn quán jiū fēn àn jiàn.
“Tòa án Sở hữu Trí tuệ thuộc Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định của pháp luật đã công khai thụ lý xét xử nhiều vụ án tranh chấp xâm phạm dân sự trọng đại liên quan tới bằng sáng chế phát minh công nghệ lõi then chốt tiên phong.”
The IP Court of the Supreme People's Court publicly heard major civil infringement cases involving core invention patents.
深刻领悟“审理”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shěn lǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “审理” (thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp - THẨM LÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "审理" (thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “审理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 审理 (shěn lǐ)
审理 (shěn lǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “审理” có phiên âm Pinyin là “shěn lǐ”, âm Hán Việt là “THẨM LÝ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp” (tiếng Anh: to try (a legal case), to hear, trial, hearing).
Chữ 审理 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “审理” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.