公证 Phồn thể: 公證
Minh họa từ vựng 公证
gōng zhèng HÁN VIỆT: CÔNG CHỨNG

公证: công chứng; làm thủ tục công chứng

công chứng làm thủ tục công chứng

Nghĩa tiếng Anh (English): notarization, to notarize, notary

Nét viết & luyện viết chữ 公证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 公

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

公
gōng CÔNG

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

证
zhèng CHỨNG

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “公证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公证机构推行海外远程视频公证便民举措,为远在异国他乡的海外华人华侨提供高效合法的远程公证法律服务。

Gōng zhèng jī gòu tuī xíng hǎi wài yuǎn chéng shì pín gōng zhèng biàn mín jǔ cuò, wèi yuǎn zài yì guó tā xiāng de hǎi wài huá rén huá qiáo tí gōng gāo xiào hé fǎ de yuǎn chéng gōng zhèng fǎ lǜ fú wù.

“Tổ chức công chứng triển khai giải pháp công chứng tiện ích qua video từ xa ở nước ngoài, mang lại dịch vụ pháp lý công chứng từ xa hợp pháp hiệu quả cao cho kiều bào người Hoa ở phương xa.”

Notary institutions launched remote video notarization services, offering efficient legal notarization to overseas Chinese.

Ví dụ #2

深刻领悟“公证”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gōng zhèng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “公证” (công chứng - CÔNG CHỨNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "公证" (công chứng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “公证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →