案例法: luật mẫu
Nét viết & luyện viết chữ 案例法
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
luật mẫu
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Câu ví dụ với từ “案例法”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
案例法帮助解决复杂案件。
Ànlì fǎ bāngzhù jiějué fùzá ànjiàn.
“Luật mẫu giúp giải quyết các vụ án phức tạp.”
Từ “案例法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 案例法 (ànlì fǎ)
案例法 (ànlì fǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “案例法” có phiên âm Pinyin là “ànlì fǎ”, âm Hán Việt là “ÁN LỆ PHÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “luật mẫu”.
Chữ 案例法 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “案例法” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.