桑那
Minh họa từ vựng 桑那
sāng nà HÁN VIỆT: TANG NA

桑那: Santa (Tên địa phương)

Santa (Tên địa phương)

Nét viết & luyện viết chữ 桑那

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桑
sāng nà TANG NA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Santa (Tên địa phương)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

那
nà NA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kia, đó

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冄 NHIỄM (Phần bên trái (biến thể từ bộ ĐAO và hai nét ngang) biểu thị dáng vẻ mềm mại, xa xôi.) 阝 ẤP (Vùng đất, thành ấp ở phương xa (bộ Ấp đặt bên phải).)

Câu thơ nhớ chữ: “Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”

Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì').

Câu ví dụ với từ “桑那”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她来自亚利桑那州。

tā lái zì Yàlìsāngnà zhōu.

“Cô ấy đến từ Arizona.”

Ví dụ #2

不是亚利桑那州就是新墨西哥州。

bú shì yàlìsāngnàzhōu jiùshì xīnmòxīgēzhōu

“Arizona hoặc New Mexico.”

Từ “桑那” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →