寮屋
Minh họa từ vựng 寮屋
liáo wū HÁN VIỆT: LIÊU ỐC

寮屋: nhà trọ

nhà trọ

Nét viết & luyện viết chữ 寮屋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “寮屋” (liáo wū) có âm Hán Việt là “LIÊU ỐC”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “nhà trọ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寮
liáo LIÊU

lều; căn nhà nhỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
屋
wū ỐC

nhà, căn phòng, mái nhà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “寮屋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他住在城市边缘的寮屋里。

Tā zhù zài chéngshì biānyuán de liáo wū lǐ.

“Anh ấy sống trong nhà trọ ở ngoại ô thành phố.”

Từ “寮屋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →