梳妆台: bàn trang điểm
Nét viết & luyện viết chữ 梳妆台
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (梳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 梳子 (SƠ TỬ: cái lược, lược chải đầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bàn trang điểm
Chữ SƠ (梳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 梳子 (SƠ TỬ: cái lược, lược chải đầu).
tô điểm, ăn mặc, trang điểm
Chữ TRANG (妆, phồn thể: 妝): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu
Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).
Câu ví dụ với từ “梳妆台”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在梳妆台前整理头发。
tā zài shūzhuāng tái qián zhěnglǐ tóufa.
“Cô ấy đang chỉnh sửa tóc trước bàn trang điểm.”
你最好把梳妆台放在左边。
nǐ zuì hǎo bǎ shūzhuāngtái fàng zài zuǒbiān.
“Tốt nhất cậu nên đặt bàn trang điểm bên trái.”
Từ “梳妆台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn