排屋
Minh họa từ vựng 排屋
pái wū HÁN VIỆT: BÀI ỐC

排屋: nhà liên kế

nhà liên kế

Nét viết & luyện viết chữ 排屋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 排

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “排屋” (pái wū) có âm Hán Việt là “BÀI ỐC”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “nhà liên kế”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

排
pái BÀI

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
屋
wū ỐC

nhà, căn phòng, mái nhà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “排屋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们买了一套排屋。

Tāmen mǎile yī tào pái wū.

“Họ đã mua một căn nhà liên kế.”

Từ “排屋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →