她总是对零嘴情有独钟。
tā zǒng shì duì língzuǐ qíng yǒu dú zhōng.
“Cô ấy luôn yêu thích đồ ăn vặt.”
他们在海上进行渔捞作业。
Tāmen zài hǎishàng jìnxíng yúlāo zuòyè.
“Họ đang tiến hành đánh bắt cá trên biển.”
妹妹非常喜欢跳舞。
Mèimei fēicháng xǐhuan tiàowǔ.
“Em gái rất thích nhảy múa.”
在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。
Zài dà jù yuàn xiàn chǎng guān kàn guó jiā jīng jù yuàn míng jiā míng duàn lián mèi yǎn chū de guān zhòng dà hū guò yǐn, hè cǎi shēng yǔ zhǎng shēng xiǎng chè yún xiāo.
“Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.”
溶液的活度影响反应速率。
Róng yè de huó dù yǐng xiǎng fǎn yìng sù lǜ.
“Độ hoạt động của dung dịch ảnh hưởng tốc độ phản ứng.”
黄道十二星座与占星术有关。
huángdào shí'èr xīngzuò yǔ zhānxīng shù yǒuguān.
“Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.”
他们经常参加滑板活动。
tāmen jīngcháng cānjiā huábǎn huódòng.
“Bọn họ thường tham gia hoạt động trượt ván.”
他买了一根新的钓鱼杆。
Tā mǎi le yī gēn xīn de diàoyú gān.
“Anh ấy đã mua một cây gậy câu cá mới.”
这里禁止抽烟。
zhè lǐ jìn zhǐ chōu yān 。
“Cấm hút thuốc ở đây.”
春天来了, 我们去郊区远足如何?
chūntiān láile, wǒmen qù jiāoqū yuǎnzú rúhé?
“Xuân đến chúng ta đi dã ngoại ở ngoại ô thì sao?”
中国传统书画艺术博大精深,在世界古典美术史册中占据着不可替代的崇高地位。
Zhōng guó chuán tǒng shū huà yì shù bó dà jīng shēn, zài shì jiè gǔ diǎn měi shù shǐ cè zhōng zhàn jù zhe bù kě tì dài de chóng gāo dì wèi.
“Nghệ thuật thư pháp và hội họa truyền thống Trung Hoa vô cùng uyên thâm sâu rộng, chiếm giữ một vị thế cao quý không thể thay thế trong biên niên sử mỹ thuật cổ điển thế giới.”
他的厨艺很棒。
tā de chú yì hěn bàng.
“Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.”
我比较喜欢登山车。
wǒ bǐjiào xǐhuan dēngshān chē
“Tôi thích một chiếc xe đạp leo núi hơn.”
长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。
Cháng jiāng liú yù tuì bǔ zhuǎn chǎn ān zhì bāng fú zhèng cè quán miàn luò shí, ràng shù shí wàn tuì bǔ shàng àn yú mín zhù shàng le xīn lóu fáng, duān shàng le shēng tài fù mín de xīn fàn wǎn.
“Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.”
他在台上弹奏古筝。
Tā zài tái shàng tán zòu gǔ zhēng.
“Anh ấy đang trên sân khấu gảy đàn tranh.”
这是“兴致”的一个常用表达。
Zhè shì "xìngzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hứng thú".”
他对音乐很有兴味。
Tā duì yīnyuè hěn yǒu xìngwèi.
“Anh ấy rất có hứng thú với âm nhạc.”
孩子们在草地上嬉戏。
háizimen zài cǎodì shang xīxì.
“Lũ trẻ đang nô đùa trên bãi cỏ.”
我们去逛街。
wǒ men qù guàng jiē 。
“Chúng ta đi dạo phố.”
这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。
zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。
“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”
我妈是烘焙发烧友。
wǒ mā shì hōngbèi fāshāoyǒu.
“Mẹ tôi là tín đồ nướng bánh.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết