尧舜
Minh họa từ vựng 尧舜 (YáoShùn)
YáoShùn HÁN VIỆT: NGHIÊU THUẤN

尧舜: Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn, hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)

Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)

Nét viết & luyện viết chữ 尧舜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIÊU (尧, phồn thể: 堯): thuộc bộ UÔNG (尢), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尧
YáoShùn NGHIÊU THUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn, hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)

Bộ 尢 (BỘ UÔNG • 3 nét): Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ NGHIÊU (尧, phồn thể: 堯): thuộc bộ UÔNG (尢), gồm 6 nét.

舜
YáoShùn NGHIÊU THUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn, hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét): Hai chân quay ngược hướng, sai lệch, bất hòa.
Thành phần cấu tạo chữ:
舛 SUYỄN (Hai chân quay ngược hướng, sai lệch, bất hòa.)

Chữ THUẤN (舜): thuộc bộ SUYỄN (舛), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “尧舜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

尧舜时代民风淳朴。

Yáo Shùn shídài mín fēng chún pǔ

“Thời đại Nghiêu Thuấn, phong tục nhân dân thuần hậu”

Từ “尧舜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尧舜 (YáoShùn)

尧舜 (YáoShùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尧舜” có phiên âm Pinyin là “YáoShùn”, âm Hán Việt là “NGHIÊU THUẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn, hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)”.

Chữ 尧舜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尧舜” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 尢. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-05T13:24:08+07:00