宋代
Minh họa từ vựng 宋代 (sòngdài)
sòngdài HÁN VIỆT: TỐNG ĐẠI

宋代: Triều đại Song

Triều đại Song

Nét viết & luyện viết chữ 宋代

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐNG (宋): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宋
sòng TỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tống (họ Tống; Họ Tống bắt nguồn từ nước Tống thời Xuân Thu; gắn liền với dòng họ Tống thế gia danh giá bậc nhất thế kỷ 20.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TỐNG (宋): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 木 (MỘC).

代
dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.)

Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).

Câu ví dụ với từ “宋代”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宋代倡优,出入权贵之门。

sòngdài chāngyōu, chūrù quánguì zhī mén.

“Các kỹ nữ thời Tống, ra vào cửa nhà những kẻ quyền quý.”

Ví dụ #2

词在宋代鼎盛。

cí zài sòngdài dǐngshèng.

“Bài từ đạt đỉnh cao trong thời Tống.”

Từ “宋代” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宋代 (sòngdài)

宋代 (sòngdài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宋代” có phiên âm Pinyin là “sòngdài”, âm Hán Việt là “TỐNG ĐẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Triều đại Song”.

Chữ 宋代 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宋代” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-03-09T09:11:47+07:00