历史悠久: có lịch sử lâu đời
Nét viết & luyện viết chữ 历史悠久
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trải qua; kinh qua
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).
Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
có lịch sử lâu đời
Câu thơ nhớ chữ: “Người thong dong gác gậy chèo Trái tim trôi nhẹ lượn theo mây trời. Trên DU (攸) dưới TÂM (心) thảnh thơi, Chữ DU (悠) khoáng đạt giữa trời bình yên.”
Chữ DU (悠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Du (攸 - thong dong lội suối) lên trên chữ Tâm (心). Miêu tả trạng thái tâm hồn thư thái dạo bước giữa thiên nhiên bao la, thời gian trôi dài dằng dặc xa xăm không vướng bận.
lâu, lâu dài (thời gian)
Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Câu ví dụ với từ “历史悠久”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
华夏文化历史悠久。
huáxià wénhuà lìshǐ yōujiǔ.
“Văn hóa Hoa Hạ có lịch sử lâu đời.”
这个村庄历史悠久。
zhège cūnzhuāng lìshǐ yōujiǔ.
“Ngôi làng này lịch sử lâu đời.”
Từ “历史悠久” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 历史悠久 (lìshǐ yōujiǔ)
历史悠久 (lìshǐ yōujiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “历史悠久” có phiên âm Pinyin là “lìshǐ yōujiǔ”, âm Hán Việt là “LỊCH SỬ DU CỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “có lịch sử lâu đời”.
Chữ 历史悠久 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “历史悠久” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.