仰韶: Văn hóa Dương Thiệu
Nét viết & luyện viết chữ 仰韶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯỠNG (仰): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)), 信仰 (TÍN NGƯỠNG: tín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ), 瞻仰 (CHIÊM NGƯỠNG: chiêm ngưỡng, viếng thăm tưởng niệm trang nghiêm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngửa (mặt) lên, ngẩng đầu; ngưỡng mộ, kính trọng
Chữ NGƯỠNG (仰): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)), 信仰 (TÍN NGƯỠNG: tín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ), 瞻仰 (CHIÊM NGƯỠNG: chiêm ngưỡng, viếng thăm tưởng niệm trang nghiêm).
Văn hóa Dương Thiệu
Chữ THIỀU (韶): thuộc bộ ÂM (音), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “仰韶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
仰韶文化很有名。
Yǎngsháo wénhuà hěn yǒumíng.
“Văn hóa Dương Thiệu rất nổi tiếng.”
Từ “仰韶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仰韶 (yǎngsháo)
仰韶 (yǎngsháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仰韶” có phiên âm Pinyin là “yǎngsháo”, âm Hán Việt là “NGƯỠNG THIỀU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Văn hóa Dương Thiệu”.
Chữ 仰韶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “仰韶” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.