吴: Ngô (họ Ngô; Họ của vua Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.).
Nghĩa tiếng Anh (English): one of warring states; surname
Nét viết & luyện viết chữ 吴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ngô (họ Ngô; Họ của vua Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.).
Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “吴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
“吴”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Wú” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Ngô” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
"Ngô" is a very famous and common surname in Vietnam.
在百家姓中,吴姓拥有悠久的历史与灿烂的文化。
Zài bǎijiāxìng zhōng, wú xìng yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ yǔ cànlàn de wénhuà.
“Trong bách gia tính, họ Ngô sở hữu lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.”
In the hundred family surnames, the Ngô clan possesses a long history and splendid culture.
Từ “吴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吴 (wú)
吴 (wú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “吴” có phiên âm Pinyin là “wú”, âm Hán Việt là “NGÔ”, thuộc từ loại Họ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “Ngô (họ Ngô; Họ của vua Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.).” (tiếng Anh: one of warring states; surname).
Chữ 吴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “吴” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.