秦朝
Minh họa từ vựng 秦朝 (qín cháo)
qín cháo HÁN VIỆT: TẦN TRIỀU

秦朝: Triều đại Qin

Triều đại Qin

Nét viết & luyện viết chữ 秦朝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (秦): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 禾 (HÒA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秦
Qín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TẦN (秦): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 禾 (HÒA).

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Câu ví dụ với từ “秦朝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秦朝统一中国。

qín cháo tǒngyī zhōngguó.

“Nhà Tần thống nhất Trung Quốc.”

Từ “秦朝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 秦朝 (qín cháo)

秦朝 (qín cháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “秦朝” có phiên âm Pinyin là “qín cháo”, âm Hán Việt là “TẦN TRIỀU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Triều đại Qin”.

Chữ 秦朝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “秦朝” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-18T11:05:34+07:00