蛮夷
Minh họa từ vựng 蛮夷 (mányí)
mányí HÁN VIỆT: MAN DI

蛮夷: dã man; người man rợ; tàn bạo

dã man người man rợ tàn bạo

Nét viết & luyện viết chữ 蛮夷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛮
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ mãng; liều lĩnh; thô lỗ; ngang ngạnh

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).

夷
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).

Câu ví dụ với từ “蛮夷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

朝廷讨伐四方蛮夷。

cháotíng tǎofá sìfāng mányí

“Triều đình đánh dẹp bọn man rợ bốn phương.”

Từ “蛮夷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蛮夷 (mányí)

蛮夷 (mányí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蛮夷” có phiên âm Pinyin là “mányí”, âm Hán Việt là “MAN DI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dã man; người man rợ; tàn bạo”.

Chữ 蛮夷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蛮夷” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-04T20:44:18+07:00