先秦
Minh họa từ vựng 先秦 (xiānqín)
xiānqín HÁN VIỆT: TIÊN TẦN

先秦: Tiên Tần (giai đoạn lịch sử của Trung Quốc trước khi nhà Tần thống nhất)

Tiên Tần (giai đoạn lịch sử của Trung Quốc trước khi nhà Tần thống nhất)

Nét viết & luyện viết chữ 先秦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 先

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.” — Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

先
xiān TIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trước, trước tiên trước hết; tổ tiên

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”

Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.

秦
Qín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TẦN (秦): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 禾 (HÒA).

Câu ví dụ với từ “先秦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

先秦文学作品很有名。

xiānqín wénxué zuòpǐn hěn yǒumíng.

“Những tác phẩm thời Tiên Tần rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

先秦时期有不少思想家。

xiānqín shíqī yǒu bù shǎo sīxiǎngjiā.

“Thời Tiên Tần có không ít nhà tư tưởng.”

Từ “先秦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 先秦 (xiānqín)

先秦 (xiānqín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “先秦” có phiên âm Pinyin là “xiānqín”, âm Hán Việt là “TIÊN TẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tiên Tần (giai đoạn lịch sử của Trung Quốc trước khi nhà Tần thống nhất)”.

Chữ 先秦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “先秦” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-10T13:20:58+07:00