嬴政
Minh họa từ vựng 嬴政 (Yíng Zhèng)
Yíng Zhèng HÁN VIỆT: DOANH CHÍNH

嬴政: Doanh Chính

Doanh Chính

Nét viết & luyện viết chữ 嬴政

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嬴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DOANH (嬴): thuộc bộ NỮ (女), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嬴
Yíng Zhèng DOANH CHÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Doanh Chính

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ DOANH (嬴): thuộc bộ NỮ (女), gồm 16 nét.

政
zhèng CHÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chính trị, chính quyền

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”

Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.

Câu ví dụ với từ “嬴政”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

燕国派了一个刺客来刺杀嬴政!

Yān guó pàile yīgè cìkè lái cìshā Yíng Zhèng!

“Nước Yên đã cử thích khách tới ám sát Doanh Chính!”

Từ “嬴政” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嬴政 (Yíng Zhèng)

嬴政 (Yíng Zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嬴政” có phiên âm Pinyin là “Yíng Zhèng”, âm Hán Việt là “DOANH CHÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Doanh Chính”.

Chữ 嬴政 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嬴政” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-09-27T11:56:37+07:00