鲁肃: Lỗ Túc; Lu Su
Nét viết & luyện viết chữ 鲁肃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lỗ Túc; Lu Su
Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Lỗ Túc; Lu Su
Chữ TÚC (肃, phồn thể: 肅): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 严肃 (NGHIÊM TÚC: nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị).
Câu ví dụ với từ “鲁肃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鲁肃是三国时期的人物。
Lǔsù shì Sānguó shíqī de rénwù.
“Lu Su là nhân vật thời Tam Quốc.”
三国时期,鲁肃是一位有战略眼光的谋士。
Sānguó shíqī, Lǔsù shì yī wèi yǒu zhànlüè yǎnguāng de móushì.
“Thời Tam Quốc, Lỗ Túc là một mưu sĩ có tầm nhìn chiến lược.”
Từ “鲁肃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲁肃 (Lǔsù)
鲁肃 (Lǔsù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鲁肃” có phiên âm Pinyin là “Lǔsù”, âm Hán Việt là “LỖ TÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lỗ Túc; Lu Su”.
Chữ 鲁肃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鲁肃” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.