承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#1 HSK 7 Danh từ

国产高端重型燃气轮机制造企业为用户提供了覆盖全生命周期的超长数字化智能巡检与免费保修服务。

Guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zhì zào qǐ yè wèi yòng hù tí gōng le fù gài quán shēng mìng zhōu qī de chāo cháng shù zì huà zhì néng xún jiǎn yǔ miǎn fèi bǎo xiū fú wù.

“Doanh nghiệp chế tạo tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước đã cung cấp cho khách hàng dịch vụ bảo hành sửa chữa bảo hành miễn phí và tuần tra kiểm tra thông minh số hóa siêu dài bao phủ toàn bộ vòng đời sản phẩm.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

新版电子不动产权证书全面推广应用后,各地依法发布公告明确原纸质旧证继续有效、换领新证后旧证依法注销作废。

Xīn bǎn diàn zi bù dòng chǎn quán zhèng shū quán miàn tuī guǎng yìng yòng hòu, gè dì yī fǎ fā bù gōng gào míng què yuán zhǐ zhì jiù zhèng jì xù yǒu xiào, huàn lǐng xīn zhèng hòu jiù zhèng yī fǎ zhù xiāo zuò fèi.

“Sau khi Giấy chứng nhận quyền bất động sản điện tử bản mới được nhân rộng ứng dụng toàn diện, các địa phương theo quy định pháp luật đã ban hành thông báo nêu rõ giấy cũ bản giấy gốc tiếp tục có hiệu lực, sau khi đổi sang giấy mới thì giấy cũ sẽ bị hủy bỏ mất hiệu lực và thu hồi theo quy định pháp luật.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。

Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī "jí shēn dì xià jí dī fú shè běn dǐ qián yán wù lǐ shí yàn shè shī" shùn lì tōng guò guó jiā zōng hé xìng zhuān jiā zǔ jùn gōng yàn shōu bìng zhèng shì tóu rù yùn xíng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.”

Bộ: 馬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

青年学者在开展跨学科前沿理论研究时,虚心向资深院士专家请教重大物理实验系统集成的关键工艺细节。

Qīng nián xué zhě zài kāi zhǎn kuà xué kē qián yán lǐ lùn yán jiū shí, xū xīn xiàng zī shēn yuàn shì zhuān jiā qǐng jiào zhòng dà wù lǐ shí yàn xì tǒng jí chéng de guān jiàn gōng yì xì jié.

“Các học giả trẻ tuổi khi triển khai nghiên cứu lý luận tiên phong liên ngành đã khiêm tốn thỉnh giáo các chuyên gia viện sĩ lão thành về các chi tiết công nghệ then chốt trong việc tích hợp hệ thống thực nghiệm vật lý trọng đại.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

中国特色社会主义协商民主深深植根于中华优秀传统文化,展现了全过程人民民主的独特制度优势与旺盛生机。

Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì xié shāng mín zhǔ shēn shēn zhí gēn yú zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà, zhǎn xiàn le quán guò chéng rén mín mín zhǔ de dú tè zhì dù yōu shì yǔ wàng shèng shēng jī.

“Dân chủ hiệp thương chủ nghĩa xã hội đặc sắc bắt rễ sâu sắc trong nền văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc, phô diễn sức sống tràn trề cùng ưu thế thể chế độc đáo của nền dân chủ nhân dân toàn quá trình.”

Bộ: 十 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
准许
zhǔnxǔ CHUẨN HỨA

cho phép, chuẩn y

这是“准许”的一个常用表达。

Zhè shì "zhǔnxǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cho phép, chuẩn y".”

Bộ: 冫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →