验收 Phồn thể: 驗收
Minh họa từ vựng 验收 (yàn shōu)
yàn shōu HÁN VIỆT: NGHIỆM THU

验收: nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao

nghiệm thu kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao

Nghĩa tiếng Anh (English): to check and accept, to inspect, acceptance inspection

Nét viết & luyện viết chữ 验收

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 验

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

验
yàn shōu NGHIỆM THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

收
shōu THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhận được

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.

Câu ví dụ với từ “验收”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。

Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī "jí shēn dì xià jí dī fú shè běn dǐ qián yán wù lǐ shí yàn shè shī" shùn lì tōng guò guó jiā zōng hé xìng zhuān jiā zǔ jùn gōng yàn shōu bìng zhèng shì tóu rù yùn xíng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.”

The deep underground physics research facility successfully passed national acceptance inspections and entered official operation.

Ví dụ #2

深刻领悟“验收”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yàn shōu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “验收” (nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao - NGHIỆM THU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "验收" (nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “验收” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 验收 (yàn shōu)

验收 (yàn shōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “验收” có phiên âm Pinyin là “yàn shōu”, âm Hán Việt là “NGHIỆM THU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao” (tiếng Anh: to check and accept, to inspect, acceptance inspection).

Chữ 验收 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “验收” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-01-02T16:41:13+07:00