咨询处: nơi tư vấn; tư vấn; phòng tư vấn
Nét viết & luyện viết chữ 咨询处
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham khảo ý kiến, trao đổi; giao tiếp trong
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
nơi tư vấn; tư vấn; phòng tư vấn
Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
Câu ví dụ với từ “咨询处”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去咨询处问问题。
Wǒ qù zīxún chù wèn wèntí.
“Tôi đến phòng tư vấn để hỏi vấn đề.”
Từ “咨询处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn