敲定
Minh họa từ vựng 敲定 (qiāodìng)
qiāodìng HÁN VIỆT: XAO ĐỊNH

敲定: chốt; quyết định

chốt quyết định

Nét viết & luyện viết chữ 敲定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敲
qiāo XAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gõ, đánh, đập

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.) 攴 PHÁC (Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.)

Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Câu ví dụ với từ “敲定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们终于把日期敲定了。

Wǒmen zhōngyú bǎ rìqī qiāodìng le.

“Chúng tôi cuối cùng đã chốt ngày.”

Ví dụ #2

我们已经把会议时间敲定了。

Wǒmen yǐjīng bǎ huìyì shíjiān qiāodìng le.

“Chúng tôi đã xác định thời gian họp.”

Từ “敲定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敲定 (qiāodìng)

敲定 (qiāodìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敲定” có phiên âm Pinyin là “qiāodìng”, âm Hán Việt là “XAO ĐỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chốt; quyết định”.

Chữ 敲定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敲定” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-09-12T11:31:12+07:00