咨询 Phồn thể: 諮詢
Minh họa từ vựng 咨询
zī xún HÁN VIỆT: TƯ TUÂN

咨询: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn

tư vấn tham vấn dịch vụ tư vấn

Nghĩa tiếng Anh (English): to consult, consultation, advisory

Nét viết & luyện viết chữ 咨询

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咨
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo ý kiến, trao đổi; giao tiếp trong

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

询
zī xún TƯ TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

Câu ví dụ với từ “咨询”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。

Zhèng fǔ zài chū tái shè jí zhòng dà gōng gòng mín shēng lì yì yǔ shēng tài hóng xiàn de jué cè qián, bì xū yī fǎ chōng fèn zī xún xiāng guān lǐng yù quán wēi zhuān jiā de lùn zhèng yì jiàn.

“Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.”

Before issuing policies on major public interests and ecological redlines, governments must consult authoritative experts under the law.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“咨询”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zī xún ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “咨询” (tư vấn, tham vấn - TƯ TUÂN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "咨询" (tư vấn, tham vấn) is crucial.

Từ “咨询” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →