咨询: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn
Nghĩa tiếng Anh (English): to consult, consultation, advisory
Nét viết & luyện viết chữ 咨询
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham khảo ý kiến, trao đổi; giao tiếp trong
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn
Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Câu ví dụ với từ “咨询”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。
Zhèng fǔ zài chū tái shè jí zhòng dà gōng gòng mín shēng lì yì yǔ shēng tài hóng xiàn de jué cè qián, bì xū yī fǎ chōng fèn zī xún xiāng guān lǐng yù quán wēi zhuān jiā de lùn zhèng yì jiàn.
“Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.”
Before issuing policies on major public interests and ecological redlines, governments must consult authoritative experts under the law.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“咨询”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zī xún ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “咨询” (tư vấn, tham vấn - TƯ TUÂN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "咨询" (tư vấn, tham vấn) is crucial.
Từ “咨询” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn