黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#2 HSK 6 Danh từ

北京中轴线那气势恢宏、南北贯通的古都空间对称格局,完美彰显了中华传统礼仪文化的秩序之美与和谐之韵。

Běi jīng zhōng zhóu xiàn nà qì shì huī hóng, nán běi guàn tōng de gǔ dū kōng jiān duì chèn gé jú, wán měi zhāng xiǎn le zhōng huá chuán tǒng lǐ yí wén huà de zhì xù zhī měi yǔ hé xié zhī yùn.

“Bố cục đối xứng không gian cổ đô thông suốt Nam Bắc đầy hùng vĩ khí thế của trục trung tâm Bắc Kinh đã thể hiện hoàn mỹ vẻ đẹp trật tự và giai điệu hài hòa của văn hóa lễ nghi truyền thống dân tộc.”

Bộ: 寸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ
柠
níng NINH

chanh

“柠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Níng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““柠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#5 Chủ đề Từ vựng
着色
zhuósè TRƯỚC SẮC

tô màu

她用水彩为这幅风景画着色。

tā yòng shuǐcǎi wéi zhè fú fēngjǐnghuà zhuósè.

“Cô ấy dùng màu nước để tô điểm cho bức tranh phong cảnh này.”

Bộ: 目 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →