对称 Phồn thể: 對稱
Minh họa từ vựng 对称
duì chèn HÁN VIỆT: ĐỐI XỨNG

对称: đối xứng, cân đối

đối xứng cân đối

Nghĩa tiếng Anh (English): symmetrical, symmetry

Nét viết & luyện viết chữ 对称

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 对

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

对
duì ĐỐI

đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

称
chēng / chèn XƯNG / XỨNG

gọi là, xưng hô, khen ngợi, cân đo (chēng); xứng đáng, vừa ý, đối xứng (chèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “对称”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

北京中轴线那气势恢宏、南北贯通的古都空间对称格局,完美彰显了中华传统礼仪文化的秩序之美与和谐之韵。

Běi jīng zhōng zhóu xiàn nà qì shì huī hóng, nán běi guàn tōng de gǔ dū kōng jiān duì chèn gé jú, wán měi zhāng xiǎn le zhōng huá chuán tǒng lǐ yí wén huà de zhì xù zhī měi yǔ hé xié zhī yùn.

“Bố cục đối xứng không gian cổ đô thông suốt Nam Bắc đầy hùng vĩ khí thế của trục trung tâm Bắc Kinh đã thể hiện hoàn mỹ vẻ đẹp trật tự và giai điệu hài hòa của văn hóa lễ nghi truyền thống dân tộc.”

The symmetrical spatial layout of Beijing's Central Axis running north to south perfectly manifests traditional orderly harmony.

Ví dụ #2

深刻领悟“对称”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ duì chèn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “对称” (đối xứng, cân đối - ĐỐI XỨNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "对称" (đối xứng, cân đối) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “对称” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →