鸠
Minh họa từ vựng 鸠
jiū HÁN VIỆT: CƯU

鸠: chim gáy; chim sen; chim chàng vịt; cưu

chim gáy chim sen chim chàng vịt cưu

Nét viết & luyện viết chữ 鸠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸠
jiū CƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim gáy; chim sen; chim chàng vịt; cưu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “鸠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不要嘲笑鸠形鹄面的人。

bùyào cháoxiào jiū xíng gǔ miàn de rén.

“Đừng cười những người gầy trơ xương.”

Ví dụ #2

他从小就长得鸠形鹄面。

tā cóngxiǎo jiù zhǎng de jiū xíng gǔ miàn.

“Anh ấy từ nhỏ đã gầy như que củi.”

Từ “鸠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →