斑尾林鸽
Minh họa từ vựng 斑尾林鸽
bān wěi lín gē HÁN VIỆT: BAN VĨ LÂM CÁP

斑尾林鸽: chim bồ câu rừng đuôi vằn

chim bồ câu rừng đuôi vằn

Nét viết & luyện viết chữ 斑尾林鸽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尾
wěi VĨ

đuôi; cái đuôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
林
lín LÂM

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

鸽
gē CÁP

chim bồ câu; bồ câu đưa thư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “斑尾林鸽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 斑尾林鸽.

Từ “斑尾林鸽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →