苍头燕雀
Minh họa từ vựng 苍头燕雀 (cāng tóu yànquè)
cāng tóu yànquè HÁN VIỆT: THƯƠNG ĐẦU YẾN TƯỚC

苍头燕雀: chim chích đầu xám

chim chích đầu xám

Nét viết & luyện viết chữ 苍头燕雀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苍
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh; màu xanh lá cây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

燕
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.

雀
qiāo TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàn nhang; tàn hương

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “苍头燕雀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 苍头燕雀.

Từ “苍头燕雀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苍头燕雀 (cāng tóu yànquè)

苍头燕雀 (cāng tóu yànquè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苍头燕雀” có phiên âm Pinyin là “cāng tóu yànquè”, âm Hán Việt là “THƯƠNG ĐẦU YẾN TƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim chích đầu xám”.

Chữ 苍头燕雀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苍头燕雀” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-29T08:06:59+07:00