金刚鹦鹉
Minh họa từ vựng 金刚鹦鹉
jīngāng yīngwǔ HÁN VIỆT: KIM CƯƠNG ANH VŨ

金刚鹦鹉: Vẹt Kim Cương

Vẹt Kim Cương

Nét viết & luyện viết chữ 金刚鹦鹉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 金

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

金
Jīn KIM

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

刚
gāng CƯƠNG

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.”

鹦
yīng ANH

con vẹt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
鹉
wǔ VŨ

loài vẹt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “金刚鹦鹉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

金刚鹦鹉喜欢吃水果。

Jīngāng yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.

“Vẹt Kim Cương thích ăn trái cây.”

Từ “金刚鹦鹉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →