凤头鹦鹉
Minh họa từ vựng 凤头鹦鹉 (fèng tóu yīngwǔ)
fèng tóu yīngwǔ HÁN VIỆT: PHƯỢNG ĐẦU ANH VŨ

凤头鹦鹉: vẹt mào lông

vẹt mào lông

Nét viết & luyện viết chữ 凤头鹦鹉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凤
fèng tóu yīngwǔ PHƯỢNG ĐẦU ANH VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẹt mào lông

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét): Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

鹦
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét.

鹉
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loài vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ VŨ (鹉, phồn thể: 鵡): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “凤头鹦鹉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想养只凤头鹦鹉带去滑旱冰。

wǒxiǎngyǎng zhǐ fèngtóu yīngwǔ dài qù huáhànbīng

“Tôi muốn có một con gà trống để tham gia Trượt patin.”

Từ “凤头鹦鹉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凤头鹦鹉 (fèng tóu yīngwǔ)

凤头鹦鹉 (fèng tóu yīngwǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凤头鹦鹉” có phiên âm Pinyin là “fèng tóu yīngwǔ”, âm Hán Việt là “PHƯỢNG ĐẦU ANH VŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẹt mào lông”.

Chữ 凤头鹦鹉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凤头鹦鹉” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-20T22:10:48+07:00