鸠鸽: bồ câu
Nét viết & luyện viết chữ 鸠鸽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim gáy; chim sen; chim chàng vịt; cưu
Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét (2 nét phụ).
chim bồ câu; bồ câu đưa thư
Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Câu ví dụ với từ “鸠鸽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公园里有很多鸠鸽。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō jiū gē.
“Công viên có nhiều bồ câu.”
鸠鸽类喜欢栖息在树上。
Jiū gē lèi xǐ huān qī xī zài shù shàng.
“Loài bồ câu thích đậu trên cây.”
Từ “鸠鸽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn